Chào cả nhà mời các bạn học tiếp 120 câu tiếng Trung thường dùng P2 nhé.;)

 120 câu tiếng Trung thông dùng thường dùng hàng ngày p2
120 câu tiếng Trung thông dùng thường dùng hàng ngày p2

31. 多少钱?。 Duōshǎo qián? Bao nhiêu tiền?
32. 我对她着迷了。 Wǒ duì tā zháomí le。 Tôi phát cuồng vì cô ấy rồi.
33. 我在浪费时间。 Wǒ zài làngfèi shíjiān。 Tôi đang lãng phí thời gian
34. 我能做。 Wǒ néng zuò。 Tôi có thể làm được
35. 我简直不能相信。 Wǒ jiǎnzhí bùnéng xiāngxìn。 Không thể tin nổi
36. 我不能再等了。 Wǒ bù néng zài děng le。 Tôi không thể chờ thêm được nữa
37. 我没时间了。 Wǒ méi shíjiān le。 Tôi không có thời gian
38. 我一个人都不认识。 Wǒ yī gè rén dōu bú rènshi。 Tôi không quen một người nào cả
39. 我不喜欢。 Wǒ bù xǐhuan。 Tôi không thích
40. 我认为不是。 Wǒ rènwéi búshì。 Tôi không nghĩ thế
41. 我感觉好多了。 Wǒ gǎnjué hǎo duō le。 Tôi cảm thấy khá hơn rồi
42. 我找到了。 Wǒ zhǎo dào le。 Tôi tìm được rồi
43. 我讨厌你! Wǒ tǎoyàn nǐ! Tôi ghét bạn
44. 我希望如此。 Wǒ xīwàng rúcǐ。 Tôi hy vọng là như vậy
45. 我早知道了。 Wǒ zǎo zhīdào le。 Tôi biết từ lâu rồi
46. 我爱你。 Wǒ ài nǐ。 Anh yêu em/Em yêu anh
47. 我注意到了。 Wǒ zhùyì dào le。 Tôi đã chú ý rồi
48. 我明白了。Wǒ míngbái le。 Tôi hiểu rồi
49. 我认为是这样的。 Wǒ rènwéi shì zhèyàng de。 Tôi nghĩ vậy
50. 我想跟他说话。 Wǒ xiǎng gēn tā shuō huà。 Tôi muốn nói chuyện với anh ấy
51. 我赢了。Wǒ yíng le。 Tôi thắng rồi
52. 请给我一杯咖啡。 Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi。 Cho tôi một cốc cà phê
53. 我饿死了。 Wǒ è sǐ le。 Tôi đói quá
54. 我要走了。 Wǒ yào zǒu le。 Tôi phải đi rồi
55. 对不起。 Duì bu qǐ。 Xin lỗi
56. 我习惯了。Wǒ xíguàn le。 Tôi quen rồi
57. 我会想念你的。Wǒ huì xiǎngniàn nǐ de。 Tôi sẽ nhớ bạn
58. 我试试看。 Wǒ shìshì kàn。 Để tôi xem thử
59. 我很无聊。 Wǒ hěn wúliáo。 Tôi rất buồn
60. 我很忙。 Wǒ hěn máng。 Tôi rất bận

(Phần tiếng Việt là tạm dịch. Mọi người thấy câu nào chưa chuẩn thì sửa giúp mình bằng cách comment bên dưới nhé)

Tuyển tập 120 câu tiếng Trung ngắn hàng ngày thường dùng (P2) – st

Xem tiếp Phần 3

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here