Chào cả nhà hôm nay chúng ta cùng học Tuyển tập 120 câu tiếng Trung ngắn hàng ngày thường dùng (P1) nhé 😉

120 câu tiếng Trung thông dùng thường dùng hàng ngày p1
120 câu tiếng Trung thông dùng thường dùng hàng ngày p1

1. 绝对不是。 Absolutely not. Juéduì bú shì。 Tuyệt đối không phải
2. 你跟我一起去吗? Are you coming with me? Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ma? Bạn có đi cùng tôi không?
3. 你能肯定吗? Are you sure? Nǐ néng kěndìng ma? Bạn chắc chứ?
4. 快到了吗? Are we almost there? Kuài dàole ma? Sắp tới chưa?
5. 尽快。 As soon as possible. Jìnkuài。 Nhanh nhất có thể
6. 相信我。 Believe me. Xiāngxìn wǒ。 Tin tôi đi
7. 买下来! Buy it! Mǎi xià lái! Hãy mua nó
8. 明天打电话给我。 Call me tomorrow. Míngtiān dǎ diànhuà gěi wǒ。 Mai gọi điện thoại cho tôi nhé
9. 请您说得慢些好吗? Can you speak slowly? Qǐng nín shuō de màn xiē hǎo ma? Bạn nói chậm một chút được không?
10. 跟我来。 Come with me. Gēn wǒ lái。 Đi theo tôi
11. 恭喜恭喜。 Congratulations. Gōngxǐ gōngxǐ。 Chúc mừng
12. 把它做对。 Do it right! Bǎ tā zuò duì。 Hãy làm đúng
13. 你当真? Do you mean it? Nǐ dàngzhēn? Bạn tưởng thật à?
14. 你经常见到他吗? Do you see him often? Nǐ jīngcháng jiàn dào tā ma? Bạn thường gặp anh ấy không?
15. 你明白了吗? Do you understand? Nǐ míngbái le ma? Bạn hiểu không
16. 你要吗? Do you want it? Nǐ yào ma? Bạn cần không?
17. 你想要些什么? Do you want something? Nǐ xiǎng yào xiē shénme? Bạn muốn gì?
18. 不要做。 Don’t do it. Bú yào zuò。 Đừng làm điều đó
19. 不要夸张。 Don’t exaggerate. Bú yào kuāzhāng。 Đừng khoe khoang
20. 不要告诉我。 Don’t tell me that. Bú yào gàosu wǒ。 Đừng nói cho tôi
21. 帮我一下。 Give me a hand. Bāng wǒ yíxià。 Hãy giúp tôi một chút
22. 一直往前走。 Go right ahead. Yìzhí wǎng qián zǒu。 Đi thẳng về phía trước
23. 祝旅途愉快。 Have a good trip. Zhù lǚtú yúkuài。 Chúc chuyến du lịch vui vẻ
24. 祝你一天过得愉快。 Have a nice day. Zhù nǐ yì tiān guò de yúkuài。 Chúc bạn một ngày vui vẻ
25. 再来一个。 Have another one. Zài lái yígè。 Thêm một cái nữa
26. 你做完了吗? Have you finished? Nǐ zuò wán le ma? Bạn làm xong chưa?
27. 他没空。 He doesn’t have time. Tā méi kòng。 Anh ấy không rảnh
28. 他现在已经在路上了。 He is on his way. Tā xiànzài yǐjīng zài lù shàng le。 Anh ấy đang trên đường rồi
29. 你好吗? How are you doing? Nǐ hǎo ma? Bạn khỏe không?
30. 你要呆多久? How long are you staying? Nǐ yào dāi duōjiǔ? Bạn muốn ở lại bao lâu?
(Phần tiếng Việt là tạm dịch. Mọi người thấy câu nào chưa chuẩn thì sửa giúp mình bằng cách comment bên dưới nhé )

120 câu tiếng Trung ngắn hàng ngày thường dùng(còn nữa)

Xem Tiếp Phần 2Phần 3

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here