Ở phần trước (phần 1, phần 2),mình đã giới thiệu chủ điểm các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch được sử dụng khi đặt vé cũng như lúc vào sân bay.Giờ thì vivu nhé Vậy bài viết này, chúng ta hãy cùng đến với những từ vựng tiếng Trung được sử dụng khi bạn ngồi trên máy bay nhé!

Từ vựng mới và chuẩn nhất tiếng Trung ngành du lịch - chủ đề trên máy bay
Từ vựng mới và chuẩn nhất tiếng Trung ngành du lịch – chủ đề trên máy bay

Học chủ điểm từ vựng tiếng Trung ngành du lịch mới nhất

Từ vựng tiếng Trung trên máy bay

1.  客舱/Kècāng/: Khoang hành khách

2. 行李舱 /Xínglǐ cāng/: Ngăn hành lí

3. 排 /Pái/: Hàng ghế

4. 座位 /Zuòwèi/: Chỗ ngồi

Chủ điểm học từ vựng tiếng Trung - trên máy bay
Chủ điểm học từ vựng tiếng Trung – trên máy bay

5. 舷窗口/Xián chuāngkǒu/: Cửa sổ trên máy bay

6. 救生背心/Jiùshēng bèixīn/: Áo cứu hộ

7. 氧气面罩/Yǎngqì miànzhào/: Mặt nạ oxy

8. 救生伞/Jiùshēng sǎn/: Dù cứu hộ

9. 安全带/Ānquán dài/: Dây an toàn

10. 紧急出口 /Jǐnjí chūkǒu/: Cửa thoát hiểm

Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Du Lịch - cửa thoát hiểm máy bay
Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Du Lịch – cửa thoát hiểm máy bay

Chú Ý : Ngoài ra, dưới đây sẽ là một vài mẫu câu tiếng Trung du lịch thường hay sử dụng trên máy bay:

– 请系安全带!

/Qǐng xì ānquán dài/

Xin hãy thắt dây an toàn!

– 我找不到我的座位,你能帮我一下吗?

/Wǒ zhǎo bù dào wǒ de zuòwèi, nǐ néng bāng wǒ yīxià ma/

Tôi không tìm được chỗ ngồi của mình, bạn giúp tôi một chút được chứ?

– 请帮我把这些行李放在行李舱。

/Qǐng bāng wǒ bǎ zhèxiē xínglǐ fàng zài háng lǐ cāng/

Hãy giúp tôi để hành lí vào trong khoang hành lí.

Từ vựng tiếng Trung trong máy bay – tiếp viên – cất cánh – hạ cánh

Tu vung tieng Trung nganh du lich mới và chuẩn nhất khi đi máy bay
Tu vung tieng Trung nganh du lich mới và chuẩn nhất khi đi máy bay

1. 空中小姐/Kōngzhōng xiǎojiě/: Tiếp viên hàng không

2. 枕头 /Zhĕntou/: Gối

3. 被子/Bèizi/: Chăn

4. 头戴式耳机 /Tóudàishì ĕrjī/: Tai nghe

5. 晕飞机 /Yūn fēijī/: Say máy bay

6. 呕吐袋 /Ǒutù dài/: Túi nôn

7. 吸烟区 /Xīyān qū/: Khu hút thuốc

8. 起飞 /Qĭfēi/: Cất cánh

9. 着陆/Zhuólù/: Hạ cánh

Chú ý : Một và ví dụ nhỏ dưới đây là một vài mẫu câu tiếng Trung khi đi du lịch sẽ được sử dụng trong quá trình bay:

1.  如果你觉得有点晕飞机,请用前面的呕吐袋。/Rúguǒ nǐ juédé yǒudiǎn yūn fēijī, qǐng yòng qiánmiàn de ǒutù dài/Nếu mọi người cảm thấy say máy bay, xin hãy dùng túi nôn ở phía trước.

2. 空中小姐,你 们 提 供 热 食 吗?/Kōngzhōng xiǎojiě, nǐ men tí gòng rè shí ma/Chuyến bay này có phục vụ đồ ăn nóng sốt không?

3. 飞机准备起飞,请系安全带!/Fēijī zhǔnbèi qǐfēi, qǐng xì ānquán dài/Máy bay chuẩn bị cất cánh, xin mọi người hãy thắt dây an toàn!

Vậy là đã kết thúc từ vựng tiếng Trung ngành du lịch rồi, chúc các bạn học thật tốt nhé,nhớ comment nêu ra ý kiến của mình bên dưới mình sẽ chỉnh sửa và giúp các bạn chúng ta cùng học tốt hơn

(Học tiếng Trung ngành du lịch với từ vựng và mẫu câu giao tiếp chuẩn và mới nhất – bloghoctiengtrung.com)

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here