Ngày nay xã hội phát triển khi đi du lịch hoặc công tác xa, mọi người thường sử dụng phương tiện đi lại là máy bay rất dễ dàng. Vậy tại sao bạn không tự trang bị cho mình một vài từ vựng tiếng Trung du lịch để tránh rơi vào tình trạng lạ lẫm nơi xứ người?

Học từ vựng  tiếng Trung chuẩn nhất chuyên ngành du lịch
Học từ vựng tiếng Trung chuẩn nhất chuyên ngành du lịch

Một số từ vựng tiếng Trung du lịch thông dụng mọi người cần biết khi đi du lịch Trung Quốc. Bài học từ vựng tiếng Trung hôm nay chúng ta sẽ học nhưng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch quan trọng nhé!

Học từ vựng tiếng Trung ngành du lịch mới nhất

Đi máy bay từ vựng tiếng Trung Du Lịch
Đi máy bay từ vựng tiếng Trung Du Lịch

Tại sân bay

1. 飞机场 /Fēijī chǎng/: Sân bay

2. 候机室 /Hòu jī shì/: Sảnh đợi

3. 登机柜台 /Dēng jī guìtái/: Quầy soát vé

4. 航班号 /Hángbān hào/: Số hiệu chuyến bay

5. 验票台 /Yàn piào tái/: Quầy kiểm tra vé

6. 跑道 /pǎodào/: Đường băng

7. 行李 /Xínglǐ/: Hành lý

8. 提取行李 /Tíqǔ xínglǐ/: Hành lý xách tay

9. 行李传送带 /Xínglǐ chuánsòngdài/: Băng truyền hành lý

10. 行李领取处 /Xínglǐ lǐngqǔ chù/: Nơi nhận hành lý

Vé máy bay

Vé máy bay chuyên đề từ vựng tiếng Trung Du Lịch
Vé máy bay chuyên đề từ vựng tiếng Trung Du Lịch
  1. 机票 /Jīpiào/: Vé máy bay
  2. 签证 /Qiānzhèng/: Visa
  3. 身份证 /Shēnfenzhèng/: Chứng minh nhân dân
  4. 护照 /Hùzhào/: Hộ chiếu
  5. 航班 /Hángbān/: Lịch bay
  6. 预订 /Yùdìng/: Đặt
  7. 申报 /Shēnbào/: Khai báo, trình báo
  8. 更改 /Gēnggǎi/: Thay đổi
  9. 单程 /Dānchéng/: Chuyến bay một chiều
  10. 经济舱 /Jīngjì cāng/: Hạng phổ thông
  11. 公务舱 /Gōngwù cāng/: Hạng thương gia
  12. 托运 /Tuōyùn/: Gửi hành lý

Chú ý : Vị trí ngồi trên máy bay là vấn đề nhiều hành khách quan tâm. Sẽ có người muốn ngồi cạnh cửa sổ để ngắm cảnh, lại có người muốn ngồi ở chỗ lối đi để tiện việc đi lại. Bạn có thể yêu cầu chỗ ngồi yêu thích của mình khi đặt vé máy bay với những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung du lịch sau:

-请 给 我 一 个 靠 窗 口 的 座 位。

/Qǐng gěi wǒ yí gè kào chuāngkǒu de zuòwèi/

Cho tôi một chỗ cạnh cửa sổ.

– 给 我 一 个 靠 走 廊 的 座 位.

/Qǐng gěi wǒ yí gè kào zǒuláng de zuòwèi/

Cho tôi một chỗ cạnh lối đi.

Còn khi có những thắc mắc về chuyến bay, bạn có thể dùng những mẫu câu sau:

– 飞 行 时 间 有 多 长?

/Fēixíng shíjiān yǒu duō cháng/

Chuyến bay kéo dài bao lâu?

– 我 得 什 么 时 候 去 登 机 口?

/Wǒ děi shénme shíhòu qù dēng jīkǒu/

Khi nào tôi cần có mặt ở cửa soát vé?

– 我 可 以 带 几 件 行 李?

/Wǒ kěyǐ dài jǐ jiàn xíngli/

Tôi có thể mang theo bao nhiêu kiện hành lý?

Kết thúc phần 1 và 2 từ vựng tiếng Trung trong nghành du lịch, các bạn nhớ theo dõi blog học tiếng Trung nhé,mình sẽ post tiếp các phần khác đầy đủ hơn

(Học tiếng Trung ngành du lịch với từ vựng và mẫu câu giao tiếp chuẩn nhất – bloghoctiengtrung.com)

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here