Trong họ của người Trung Quốc, có một số trường hợp có cách đọc đặt biệt mà người học tiếng Trung bình thường (hoặc cả đối với chính người Trung Quốc) có thể sẽ không biết do cách đọc của nó khác với cách đọc thông thường, nếu không chú ý sẽ dễ đọc sai. Tuy nhiên hiện nay có một số từ đã đơn giản hóa đi, tức nó vẫn giữ cách đọc thông thường mà không có sự biến âm đi giống như lúc trước.

Cách đọc chính xác họ của người Trung Quốc
Cách đọc chính xác họ của người Trung Quốc

Vậy Cách đọc chính xác họ của người Trung Quốc Là thế nào?

Ví dụ họ “费” đọc là Bì, nhưng hiện nay lại đổi thành Fèi giống như cách đọc bình thường.

B
柏(Bǎi) không đọc là bó, 鲍(Bào) không đọc là bāo, 贲(Bēn) không đọc là pēn hoặc fèn, 秘(Bì) không đọc là mì, 薄(Bó) không đọc là báo, 卜(Bǔ) không đọc là pǔ
C
岑(Cén) không đọc là qín, 晁(Cháo) không đọc là yáo, 谌(Chén) không đọc là shèn, 种(Chǒng) không đọc là zhǒng hoặc zhòng, 褚(Chǔ) không đọc là zhū, 啜(Chuài) không đọc là chuò
D
邸(Dǐ) không đọc là dī, 都(Dū) không đọc là dōu
F
费(Fèi) không đọc là bì, 苻(Fú) không đọc là fǔ, 甫(Fǔ) không đọc là pǔ
G
盖(Gài;Gě)[hai họ giống từ nhưng cách đọc khác nhau], 干(Gān) không đọc là gàn, 杲(Gǎo) không đọc là yǎo, 戈(Gē) không đọc là gě, 葛(Gě) không đọc là gé, 艮(Gèn) không đọc là gěn hoặc yín, 冠(Guàn) không đọc là guān, 观(Guàn) không đọc là guān, 妫(Guī) không đọc là wěi, 过(Guō) không đọc là guò
H
哈(Hǎ) không đọc là hā, 郝(Hǎo) không đọc là hè, 华(Huà) không đọc là huá
J
纪(Jǐ) không đọc là jì, 靳(Jìn) không đọc là gé hoặc jīn, 隽(Juàn) không đọc là jùn
K
阚(Kàn) không đọc là kǎn, 蒯(Kuǎi) không đọc là jīng, 隗(Kuí;Wěi) không đọc là kuì hoặc wèi
L
蔺(Lìn) không đọc là lín, 令狐(Línghú) không đọc là lìnghú
M
蒙(Méng) không đọc là měng, 宓(Mì) không đọc là bì, 缪(Miào) không đọc là miù hoặc móu, 牟(Móu) không đọc là mù
N
那(Nā) không đọc là nà, 乜(Niè) không đọc là miè hoặc yě, 宁(Nìng) không đọc là níng
O
区(ōu) không đọc là qū
P
逢(Páng) không đọc là féng, 邳(Pī) không đọc là pēi, 朴(Piáo) không đọc là pǔ, 繁(Pó) không đọc là fán, 莆(Pú) không đọc là pǔ, 蒲(Pú) không đọc là pǔ, 濮(Pú) không đọc là bǔ, 溥(Pǔ) không đọc là bó
Q
亓(Qí) không đọc là kāi, 戚(Qī) không đọc là qì, 谯(Qiáo) không đọc là jiāo, 覃(Qín, Tán) không đọc là dàn, 仇(Qiú) không đọc là chóu, 曲(Qū) không đọc là qǔ, 瞿(Qú) không đọc là jù
R
冉(Rǎn) không đọc là rán, 任(Rén) không đọc là rèn, 阮(Ruǎn) không đọc là yuǎn, 芮(Ruì) không đọc là nèi
S
单(Shàn) không đọc là dān hoặc chán, 少(Shào) không đọc là shǎo, 召(Shào) không đọc là zhào, 佘(Shé) không đọc là shē hoặc yú, 厍(Shè) không đọc là kù, 莘(Shēn) không đọc là xīn
T
澹台(Tántái) không đọc là dàntái, 佟(Tóng) không đọc là dōng, 彤(Tóng) không đọc là dān,
W
宛(Wǎn) không đọc là yuàn, 危(Wēi) không đọc là wéi, 韦(Wéi) không đọc là wěi, 尉(Wèi) không đọc là yù
X
郤(Xì) không đọc là què, 冼(Xiǎn) không đọc là xǐ, 解(Xiè) không đọc là jiě
Y
燕(Yān) không đọc là yàn, 幺(Yāo) không đọc là mō, 殷(Yīn) không đọc là yān, 应(Yīng) không đọc là yìng, 於(Yū) không đọc là yú, 庾(Yǔ) không đọc là yú, 尉迟 (Yùchí) không đọc là wèichí, 乐(Yuè) không đọc là lè, 郧(Yún) không đọc là yuán, 员(Yùn) không đọc là yuán, 恽(Yùn) không đọc là hùn, 郓(Yùn)不 读hùn
Z
臧(Zāng) không đọc là zàng, 查(Zhā) không đọc là chá, 翟(Zhái) không đọc là dí, 祭(Zhài) không đọc là jì, 砦(Zhài) không đọc là chái, 占(Zhān) không đọc là zhàn, 仉(Zhǎng) không đọc là ní, 诸葛(Zhūgě) không đọc là zhūgé, 竺(Zhú) không đọc là zhù, 訾(Zī) không đọc là zǐ.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here