Chào cả nhà hôm nay chúng ta cùng Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao Thông khi tham gia giao thông rất cần thiết bạn nhớ cẩn thận nhé 😉

1. 事故 shìgù: tai nạn
2. 道口杆 dàokǒu gān: ba-ri-e chắn
3. 自行车 zìxíngchē: xe đạp
4. 小船 xiǎochuán: thuyền
5. 巴士 bāshì: xe buýt
6. 缆车 lǎnchē: cáp treo
7. 汽车 qìchē: xe hơi
8. 旅居车 lǚjū chē: nhà lưu động
9. 马车 mǎchē: xe ngựa
10. 塞满 sāi mǎn: sự tắc nghẽn
11. 公路 gōnglù: đường cái, quốc lộ
12. 曲线 qūxiàn: đường cua
13. 死胡同 sǐhútòng: đường cụt
14. 出发 chūfā: khởi hành
15. 紧急刹车 jǐnjí shāchē: cú phanh khẩn cấp
16. 入口 rùkǒu: lối vào
17. 自动扶梯 zìdòng fútī: cầu thang cuốn
18. 超重行李 chāozhòng xínglǐ: hành lý quá trọng lượng quy định
19. 出口 chūkǒu: lối ra
20. 渡轮 dùlún: phà
21. 消防车 xiāofángchē: xe cứu hỏa
22. 飞行 fēixíng: chuyến bay tiengtrunganhduong
23. 货运车 huò yùn chē: toa (xe) chở hàng
24. 汽油 qìyóu: khí gas / xăng
25. 手刹车 shǒu shāchē: phanh tay
26. 直升机 zhíshēngjī: máy bay trực thăng
27. 高速公路 gāosù gōnglù: đường cao tốc
28. 船屋 chuánwū: nhà thuyền
29. 女士自行车 nǚshì zìxíngchē: xe đạp nữ
30. 左转弯 zuǒ zhuǎnwān: chỗ ngoặt sang trái
31. 铁路道口 tiělù dàokǒu: chỗ chắn tàu
32. 火车头 huǒchētóu: đầu máy xe lửa
33. 地图 dìtú: bản đồ
34. 地铁 dìtiě: tàu điện ngầm
35. 摩托艇 mótuō tǐng: xuồng máy
36. 摩托车 mótuō chē: xe gắn máy
37. 摩托车头盔 mótuō chē tóukuī: mũ bảo hiểm xe gắn máy
38. 女摩托车驾驶员 nǚ mótuō chē jiàshǐ yuán: người lái xe mô tô
39. 山地自行车 shāndì zìxíngchē: xe đạp địa hình
40. 关口 guānkǒu: cửa khẩu

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao Thông
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao Thông

41. 禁止超车区 jìnzhǐ chāochē qū: đoạn đường cấm xe vượt nhau
42. 禁止吸烟 jìnzhǐ xīyān: cấm hút thuốc
43. 单行道 dānxíng dào: đường một chiều
44. 停车计时器 tíngchē jìshí qì: đồng hồ đậu xe
45. 乘客 chéngkè: hành khách
46. 喷气式客机 pēnqì shì kèjī: máy bay chở khách phản lực
47. 行人 xíngrén: người đi bộ
48. 飞机 fēijī: máy bay
49. 坑洞 kēng dòng: ổ gà
50. 螺旋桨飞机 luóxuánjiǎng fēijī: cánh quạt máy bay
51. 铁路 tiělù: đường ray
52. 铁路桥 tiělù qiáo: cầu đường sắt
53. 坡道 pō dào: đường dốc thoải
54. 道路 dàolù: con đường
55. 环行交通 huánxíng jiāotōng: chỗ vòng qua bùng binh
56. 座位排 zuòwèi pái: hàng ghế
57. 滑板车 huábǎn chē: xe tay ga
58. 电动踏板摩托车 diàndòng tàbǎn mótuō chē: xe máy điện
59. 雪橇 xuěqiāo: xe trượt tuyết
60. 雪地车 xuě dì chē: xe trượt tuyết (có động cơ)
61. 速度 sùdù: tốc độ
62. 限速 xiàn sù: giới hạn tốc độ
63. 车站 chēzhàn: nhà ga , bến xe
64. 轮船 lúnchuán: tàu chạy hơi nước
65. 路牌 lùpái: biển chỉ đường
66. 童车 tóngchē: xe đẩy trẻ em
67. 地铁站 dìtiě zhàn: ga tàu điện ngầm
68. 出租车 chūzū chē: xe taxi
69. 车票 chēpiào: vé
70. 行车时间表 xíngchē shíjiān biǎo: bảng giờ chạy tàu xe
71. 轨道 guǐdào: đường ray, đường xe điện
72. 拖拉机 tuōlājī: máy kéo
73. 交通 jiāotōng: giao thông
74. 交通阻塞 jiāotōng zǔsè: ùn tắc giao thông
75. 红绿灯 hónglǜdēng: đèn giao thông
76. 交通标志 jiāotōng biāozhì: biển báo giao thông
77. 火车 huǒchē: xe lửa
78. 火车旅行 huǒchē lǚxíng: xu lịch bằng tàu hỏa
79. 有轨电车 yǒu guǐ diànchē: tàu điện
80. 运输 yùnshū: vận tải
81. 三轮车 sānlúnchē: xe ba bánh
82. 卡车 kǎchē: xe tải
83. 双向行车 shuāngxiàng xíngchē: giao thông hai chiều
84. 地下通道 dìxià tōngdào: đường hầm qua đường
85. 方向盘 fāngxiàngpán: bánh xe

(Cùng Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao Thông)

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here