Chào cả nhà hôm nay bloghoctiengtrung.com sẽ giới thiệu đến các bạn các bài học tiếng Trung thương mại cơ bản (mp3) có file mp3 bạn đọc theo sẽ rất dễ học

(♪) Học qua mp3 – Học Tiếng Trung Thương mại cơ bản online mới nhất(Bài 1) – Hoan nghênh

Phần Nghe Mp3 :

[sociallocker id=”209″]https://www.youtube.com/watch?v=qv4ng0Zhz7w[/sociallocker]
Phần chữ Hán :

我叫张明,是中国某公司的职员。

美国某公司为了扩大进出口业务,由布朗先生率领代表团,在今天下午三点到达北京。公司派我到机场去迎接他们。

见面以后,我代表公司向他们表示欢迎,并介绍了公司为他们安排的活动计划:先参观生产厂家和样品,再游览北京的名胜古迹,最后进行洽谈。按他们的要求,住处安排在北京饭店。布朗先生对我们的安排非常满意,他希望这次洽谈能够圆满成功。

Phần pinyin :

wǒ jiào zhāng míng ,shì zhōng guó mǒu gōng sī de zhí yuán 。

měi guó mǒu gōng sī wéi le kuò dà jìn chū kǒu yè wù ,yóu bù lǎng xiān shēng lǜ lǐng dài biǎo tuán ,zài jīn tiān xià wǔ sān diǎn dào dá běi jīng 。gōng sī pài wǒ dào jī chǎng qù yíng jiē tā men 。

jiàn miàn yǐ hòu ,wǒ dài biǎo gōng sī xiàng tā men biǎo shì huān yíng ,bìng jiè shào le gōng sī wéi tā men ān pái de huó dòng jì huá :xiān cān guān shēng chǎn chǎng jiā hé yàng pǐn ,zài yóu lǎn běi jīng de míng shèng gǔ jì ,zuì hòu jìn háng qià tán 。àn tā men de yào qiú ,zhù chù ān pái zài běi jīng fàn diàn 。bù lǎng xiān shēng duì wǒ men de ān pái fēi cháng mǎn yì ,tā xī wàng zhè cì qià tán néng gòu yuán mǎn chéng gōng 。

Phần Dịch Việt :

Tôi là Trương Minh, nhân viên của công ty … Trung Quốc.

Để mở rộng nghiệp vụ xuất nhập khẩu, đoàn đại biểu của công ty … Mỹ do ông Bờ-rao dẫn đầu sẽ đến Bắc Kinh vào 3 giờ chiều hôm nay. Công ty cử tôi ra sân bay đón tiếp đoàn.

Sau khi gặp gỡ, tôi thay mặt công ty bày tỏ sự vui mừng được gặp mặt và giới thiệu lịch hoạt động mà công ty đã bố trí cho đoàn. Đầu tiên là tham quan nhà máy sản xuất và hàng mẫu, sau đó tham quan danh lam thắng cảnh Bắc Kinh, cuối cùng là tiến hành đàm phán. Theo yêu cầu của khách, nơi ăn, ở được thu xếp tại khách sạn Bắc Kinh. Ông Bờ-rao rất hài lòng với sự sắp xếp của chúng tôi. Ông hy vọng lần đàm phán này có thể thành công tốt đẹp.

Thúc đẩy công việc tốt nhớ học tiếng Trung thương mại
Thúc đẩy công việc tốt nhớ học tiếng Trung thương mại

Phần Hội Thoại Tiếng Trung thương mại cơ bản

1.Hội thoại 1

张明:请问,您是马丁先生吗?/zhāng míng :qǐng wèn ,nín shì mǎ dīng xiān shēng ma ?

马丁:是的。/mǎ dīng :shì de 。/

张明:我是中国某公司派来接您的。我代表公司向您表示欢迎。/zhāng míng :wǒ shì zhōng guó mǒu gōng sī pài lái jiē nín de 。wǒ dài biǎo gōng sī xiàng nín biǎo shì huān yíng 。

马丁:谢谢。/mǎ dīng :xiè xiè 。

张明:让我们认识一下儿,我姓张,叫张明。/zhāng míng :ràng wǒ men rèn shí yī xià ér ,wǒ xìng zhāng ,jiào zhāng míng 。

马丁:您好,张先生!认识您很高兴。/mǎ dīng :nín hǎo ,zhāng xiān shēng !rèn shí nín hěn gāo xìng 。

张明:谢谢。认识您我也很高兴,一路上辛苦啦。/zhāng míng :xiè xiè 。rèn shí nín wǒ yě hěn gāo xìng ,yī lù shàng xīn kǔ lā 。

马丁:没什么。今天天气不错,一路上觉得很舒服,张先生,这里的天气怎么样?/mǎ dīng :méi shí me 。jīn tiān tiān qì bú cuò ,yī lù shàng jiào dé hěn shū fú ,zhāng xiān shēng ,zhè lǐ de tiān qì zěn me yàng ?

张明:北京九月的天气很好,就是早晚有点儿凉,请多注意些。/zhāng míng :běi jīng jiǔ yuè de tiān qì hěn hǎo ,jiù shì zǎo wǎn yǒu diǎn ér liáng ,qǐng duō zhù yì xiē 。

马丁:谢谢您的关照。/mǎ dīng :xiè xiè nín de guān zhào 。

张明:不必客气。/zhāng míng :bú bì kè qì 。

Phần dịch việt

Trương Minh: Xin hỏi ông có phải là Mac-tin không ạ?

Mac-tin:  Tôi là người của công ty Trung Quốc được cử đến đón ông. Thay mặt cho công ty, tôi xin bày tỏ sự hân hạnh được gặp ông.

Mac-tin: Cảm ơn ông.

Trương Minh: Chúng ta hãy làm quen nhé, tôi họ Trương gọi là Trương Minh.

Mac-tin: Chào ông Trương Minh. Rất vui được gặp ông.

Trương Minh: Cám ơn. Tôi cũng rất vui được gặp ông, ông đi đường vất vả quá!

Mac-tin: Không sao. Hôm nay thời tiết thật tuyệt. Trên đường cảm thấy rất dễ chịu. Ông Trương, thời tiết ở đây thế nào ạ?

Trương Minh: Thời tiết tháng 9 ở Bắc Kinh rất tốt, chỉ có buổi sớm, buổi tối hơi lạnh, xin chú ý một chút là được.

Mac-tin: Cảm ơn ông đã quan tâm.

Trương Minh: Không có chi.

2.Hội thoại tiếng Trung thương mại cơ bản 2

a. Phần chữ Hán :

麦克:对不起,请问您是中国某公司的张先生吧?

张明:是的。

麦克:请允许我自我介绍一下儿。我是美国某公司派来的,叫麦克。

张明:欢迎您光临,麦克先生!

麦克:谢谢。认识您很高兴。

张明:谢谢。麦克先生,按您的要求,我们把住处安排在长城饭店504房间。

麦克:太好了。对您的安排,我很满意。

张明:您这次来北京,准备住多长时间?

麦克:很遗憾,只有三天时间。洽谈完,马上就得飞回去。

张明:那您要马上预定飞机票啦??

麦克:不用。我买的是来回机票,办一下签票手续就行了。

张明:那好。上午您先去饭店休息,下午公司派车接您到工厂去看样品,可以吗?

麦克:可以。

张明:汽车在外边,请。

麦克:不客气。谢谢!

b. Phần pinyin

mài kè :duì bú qǐ ,qǐng wèn nín shì zhōng guó mǒu gōng sī de zhāng xiān shēng ba ?

zhāng míng :shì de 。

mài kè :qǐng yǔn xǔ wǒ zì wǒ jiè shào yī xià ér 。wǒ shì měi guó mǒu gōng sī pài lái de ,jiào mài kè 。

zhāng míng :huān yíng nín guāng lín ,mài kè xiān shēng !

mài kè :xiè xiè 。rèn shí nín hěn gāo xìng 。

zhāng míng :xiè xiè 。mài kè xiān shēng ,àn nín de yào qiú ,wǒ men bǎ zhù chù ān pái zài zhǎng chéng fàn diàn 504fáng jiān 。

mài kè :tài hǎo le 。duì nín de ān pái ,wǒ hěn mǎn yì 。

zhāng míng :nín zhè cì lái běi jīng ,zhǔn bèi zhù duō zhǎng shí jiān ?

mài kè :hěn yí hàn ,zhī yǒu sān tiān shí jiān 。qià tán wán ,mǎ shàng jiù dé fēi huí qù 。

zhāng míng :nà nín yào mǎ shàng yù dìng fēi jī piào lā ??

mài kè :bú yòng 。wǒ mǎi de shì lái huí jī piào ,bàn yī xià qiān piào shǒu xù jiù háng le 。

zhāng míng :nà hǎo 。shàng wǔ nín xiān qù fàn diàn xiū xī ,xià wǔ gōng sī pài chē jiē nín dào gōng chǎng qù kàn yàng pǐn ,kě yǐ ma ?

mài kè :kě yǐ 。

zhāng míng :qì chē zài wài biān ,qǐng 。

mài kè :bú kè qì 。xiè xiè !

c. phần dịch việt :

Mai-cơn: Xin lỗi, ông có phải là ông Trương, người của công ty Trung Quốc không ạ?

Trương Minh: Dạ, phải.

Mai-cơn: Cho phép tôi tự giới thiệu. Tôi là Mai-cơn người của công ty … cử đến đây.

Trương Minh: Hoan nghênh ông đã đến thăm, ông Mai-cơn.

Mai-cơn: Cám ơn. Rất vui được làm quen với ông.

Trương Minh: Cám ơn, ông Mai-cơn ạ, theo yêu cầu của ông, chúng tôi bố trí để ông nghỉ tại phòng số 504, khách sạn Trường Thành.

Mai-cơn: Tốt quá. tôi rất vừa ý với sự sắp xếp của ông.

Trương Minh: Lần này đến Bắc Kinh, ông chuẩn bị ở đây bao lâu?

Mai-cơn: Rất tiếc thời gian chỉ có 3 ngày. Đàm phán xong là bay về ngay.

Trương Minh: Vậy ông phải đặt trước vé máy bay sao?

Mai-cơn: Không cần, vé tôi mua là vé khứ hồi. Làm thủ tục đăng ký bay là được rồi.

Trương Minh: Thế thì tốt, buổi sáng ông về khách sạn nghỉ ngơi, buổi chiều công ty cho xe đến đón ông tới nhà máy xem hàng mẫu có được không?

Mai-cơn: Được ạ.

Trương Minh: Ô tô đỗ ngoài kia. Xin mời ông.

Mai-cơn: Đừng khách sáo, cám ơn ông.

3. Hội thoại tiếng Trung thương mại cơ bản 3

a. Phần chữ Hán :
张明:您好!松田先生!我代表公司向您表示欢迎!

松田:谢谢。好久不见了。身体好吧?

张明:很好。一路上还顺利吧?

松田:很顺利。从东京坐飞机到上海,在上海逗留了几天,然后坐火车来北京。

张明:走这条路线,既可以多浏览几个地方,又可以在火车上观赏沿路的风景。真是一举两得呀。

松田:是的。回去以后,我告诉其他朋友,请他们来北京时,也走这条路线。

张明:在北京期间,您的活动准备怎么安排?

松田:为了早点儿与贵公司洽谈业务,我希望今天下午能见见王经理,然后再作安排。

张明:我跟王经理商量一下儿,尽可能按您的要求安排。

松田:谢谢。我等您的电话。

张明:好的。

松田:给您添麻烦了。

张明:哪里,哪里。

b. Phần pinyin

zhāng míng :nín hǎo !sōng tián xiān shēng !wǒ dài biǎo gōng sī xiàng nín biǎo shì huān yíng !

sōng tián :xiè xiè 。hǎo jiǔ bú jiàn le 。shēn tǐ hǎo ba ?

zhāng míng :hěn hǎo 。yī lù shàng hái shùn lì ba ?

sōng tián :hěn shùn lì 。cóng dōng jīng zuò fēi jī dào shàng hǎi ,zài shàng hǎi dòu liú le jǐ tiān ,rán hòu zuò huǒ chē lái běi jīng 。

zhāng míng :zǒu zhè tiáo lù xiàn ,jì kě yǐ duō liú lǎn jǐ gè dì fāng ,yòu kě yǐ zài huǒ chē shàng guān shǎng yán lù de fēng jǐng 。zhēn shì yī jǔ liǎng dé ya 。

sōng tián :shì de 。huí qù yǐ hòu ,wǒ gào sù qí tā péng yǒu ,qǐng tā men lái běi jīng shí ,yě zǒu zhè tiáo lù xiàn 。

zhāng míng :zài běi jīng qī jiān ,nín de huó dòng zhǔn bèi zěn me ān pái ?

sōng tián :wéi le zǎo diǎn ér yǔ guì gōng sī qià tán yè wù ,wǒ xī wàng jīn tiān xià wǔ néng jiàn jiàn wáng jīng lǐ ,rán hòu zài zuò ān pái 。

zhāng míng :wǒ gēn wáng jīng lǐ shāng liàng yī xià ér ,jìn kě néng àn nín de yào qiú ān pái 。

sōng tián :xiè xiè 。wǒ děng nín de diàn huà 。

zhāng míng :hǎo de 。

sōng tián :gěi nín tiān má fán le 。

zhāng míng :nǎ lǐ ,nǎ lǐ 。

c.Phần dịch việt

06/08/2015 16:27:49 | 1887 lượt xem

Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 1

第一课

欢迎

Bài 1

Hoan nghênh

Link download Audio http://www.mediafire.com/listen/26gnvwobe2yi63s/Tieng-Trung-Thuong-Mai-co-ban-CD-1.wma

我叫张明,是中国某公司的职员。

美国某公司为了扩大进出口业务,由布朗先生率领代表团,在今天下午三点到达北京。公司派我到机场去迎接他们。

见面以后,我代表公司向他们表示欢迎,并介绍了公司为他们安排的活动计划:先参观生产厂家和样品,再游览北京的名胜古迹,最后进行洽谈。按他们的要求,住处安排在北京饭店。布朗先生对我们的安排非常满意,他希望这次洽谈能够圆满成功。

Tôi là Trương Minh, nhân viên của công ty … Trung Quốc.

Để mở rộng nghiệp vụ xuất nhập khẩu, đoàn đại biểu của công ty … Mỹ do ông Bờ-rao dẫn đầu sẽ đến Bắc Kinh vào 3 giờ chiều hôm nay. Công ty cử tôi ra sân bay đón tiếp đoàn.

Sau khi gặp gỡ, tôi thay mặt công ty bày tỏ sự vui mừng được gặp mặt và giới thiệu lịch hoạt động mà công ty đã bố trí cho đoàn. Đầu tiên là tham quan nhà máy sản xuất và hàng mẫu, sau đó tham quan danh lam thắng cảnh Bắc Kinh, cuối cùng là tiến hành đàm phán. Theo yêu cầu của khách, nơi ăn, ở được thu xếp tại khách sạn Bắc Kinh. Ông Bờ-rao rất hài lòng với sự sắp xếp của chúng tôi. Ông hy vọng lần đàm phán này có thể thành công tốt đẹp.

Hội thoại 1

张明:请问,您是马丁先生吗?

马丁:是的。

张明:我是中国某公司派来接您的。我代表公司向您表示欢迎。

马丁:谢谢。

张明:让我们认识一下儿,我姓张,叫张明。

马丁:您好,张先生!认识您很高兴。

张明:谢谢。认识您我也很高兴,一路上辛苦啦。

马丁:没什么。今天天气不错,一路上觉得很舒服,张先生,这里的天气怎么样?

张明:北京九月的天气很好,就是早晚有点儿凉,请多注意些。

马丁:谢谢您的关照。

张明:不必客气。

Trương Minh: Xin hỏi ông có phải là Mac-tin không ạ?

Mac-tin:  Tôi là người của công ty Trung Quốc được cử đến đón ông. Thay mặt cho công ty, tôi xin bày tỏ sự hân hạnh được gặp ông.

Mac-tin: Cảm ơn ông.

Trương Minh: Chúng ta hãy làm quen nhé, tôi họ Trương gọi là Trương Minh.

Mac-tin: Chào ông Trương Minh. Rất vui được gặp ông.

Trương Minh: Cám ơn. Tôi cũng rất vui được gặp ông, ông đi đường vất vả quá!

Mac-tin: Không sao. Hôm nay thời tiết thật tuyệt. Trên đường cảm thấy rất dễ chịu. Ông Trương, thời tiết ở đây thế nào ạ?

Trương Minh: Thời tiết tháng 9 ở Bắc Kinh rất tốt, chỉ có buổi sớm, buổi tối hơi lạnh, xin chú ý một chút là được.

Mac-tin: Cảm ơn ông đã quan tâm.

Trương Minh: Không có chi.

Hội thoại 2

麦克:对不起,请问您是中国某公司的张先生吧?

张明:是的。

麦克:请允许我自我介绍一下儿。我是美国某公司派来的,叫麦克。

张明:欢迎您光临,麦克先生!

麦克:谢谢。认识您很高兴。

张明:谢谢。麦克先生,按您的要求,我们把住处安排在长城饭店504房间。

麦克:太好了。对您的安排,我很满意。

张明:您这次来北京,准备住多长时间?

麦克:很遗憾,只有三天时间。洽谈完,马上就得飞回去。

张明:那您要马上预定飞机票啦??

麦克:不用。我买的是来回机票,办一下签票手续就行了。

张明:那好。上午您先去饭店休息,下午公司派车接您到工厂去看样品,可以吗?

麦克:可以。

张明:汽车在外边,请。

麦克:不客气。谢谢!

Mai-cơn: Xin lỗi, ông có phải là ông Trương, người của công ty Trung Quốc không ạ?

Trương Minh: Dạ, phải.

Mai-cơn: Cho phép tôi tự giới thiệu. Tôi là Mai-cơn người của công ty … cử đến đây.

Trương Minh: Hoan nghênh ông đã đến thăm, ông Mai-cơn.

Mai-cơn: Cám ơn. Rất vui được làm quen với ông.

Trương Minh: Cám ơn, ông Mai-cơn ạ, theo yêu cầu của ông, chúng tôi bố trí để ông nghỉ tại phòng số 504, khách sạn Trường Thành.

Mai-cơn: Tốt quá. tôi rất vừa ý với sự sắp xếp của ông.

Trương Minh: Lần này đến Bắc Kinh, ông chuẩn bị ở đây bao lâu?

Mai-cơn: Rất tiếc thời gian chỉ có 3 ngày. Đàm phán xong là bay về ngay.

Trương Minh: Vậy ông phải đặt trước vé máy bay sao?

Mai-cơn: Không cần, vé tôi mua là vé khứ hồi. Làm thủ tục đăng ký bay là được rồi.

Trương Minh: Thế thì tốt, buổi sáng ông về khách sạn nghỉ ngơi, buổi chiều công ty cho xe đến đón ông tới nhà máy xem hàng mẫu có được không?

Mai-cơn: Được ạ.

Trương Minh: Ô tô đỗ ngoài kia. Xin mời ông.

Mai-cơn: Đừng khách sáo, cám ơn ông.

Hội thoại 3

张明:您好!松田先生!我代表公司向您表示欢迎!

松田:谢谢。好久不见了。身体好吧?

张明:很好。一路上还顺利吧?

松田:很顺利。从东京坐飞机到上海,在上海逗留了几天,然后坐火车来北京。

张明:走这条路线,既可以多浏览几个地方,又可以在火车上观赏沿路的风景。真是一举两得呀。

松田:是的。回去以后,我告诉其他朋友,请他们来北京时,也走这条路线。

张明:在北京期间,您的活动准备怎么安排?

松田:为了早点儿与贵公司洽谈业务,我希望今天下午能见见王经理,然后再作安排。

张明:我跟王经理商量一下儿,尽可能按您的要求安排。

松田:谢谢。我等您的电话。

张明:好的。

松田:给您添麻烦了。

张明:哪里,哪里。

Trương Minh: Xin chào ông Matsuda. Tôi thay mặt công ty hoan nghênh ông.

Matsuda: Cảm ơn. Lâu quá không gặp nhau, ông vẫn khỏe chứ?

Trương Minh: Rất khỏe. Đi đường may mắn phải không ông?

Matsuda: Thuận lợi lắm, từ Tokyo đáp máy bay đến Thượng Hải nghỉ lại Thượng Hải vài ngày, sau đó ngồi tàu hỏa đến Bắc Kinh.

Trương Minh: Đi tuyến đường này vừa có thể dạo chơi, lại vừa có thể ngồi trên tàu mà thưởng thức phong cảnh dọc hai bên đường. Quả là một công đôi việc.

Matsuda: Đúng thế, sau khi về Nước, tôi sẽ bảo với bạn bè, khi nào đến Bắc Kinh cũng đi tuyến đường này.

Trương Minh: Thời gian ở Bắc Kinh, ông chuẩn bị sắp xếp hoạt động ra sao?

Matsuda: Để sớm được đàm phán nghiệp vụ với quý công ty, tôi mong rằng chiều nay có thể gặp mặt giám đốc Vương, rồi sau đó lại bố trí tiếp.

Trương Minh: Tôi bàn với giám đốc Vương một chút, cố gắng thu xếp theo yêu cầu của ông.

Matsuda: Cảm ơn. Tôi đợi điện thoại của ông.

Trương Minh: Dạ được.

Matsuda: Tôi làm phiền ông quá.

Trương Minh: Không đâu, không đâu.

4.Cuộc hội thoại 4

a. Phần chữ hán :
张明:欢迎,欢迎二位光临!

松田:谢谢,见到您很高兴。我来介绍一下儿,这位是我们公司新派来的职员中泉先生。

张明:您好,中泉先生。我代表公司向您表示欢迎!

中泉:谢谢。初次见面,请多多关照。

张明:不客气。您是第一次来北京吗?

中泉:是的。

张明:那可要多住几天啦。

中泉:谢谢。

张明:在北京期间,你们都有什么安排?

松田:为了扩大电子业务,我们想先和厂家洽谈生意,然后再去看几个老朋友。

张明:可以。今晚你们好好休息。明天上午我陪你们去见他们的厂长。

松田:谢谢您周到的安排。

张明:不客气。请,二位请上车。

松田:请,请。

b.Phần pinyin

zhāng míng :huān yíng ,huān yíng èr wèi guāng lín !

sōng tián :xiè xiè ,jiàn dào nín hěn gāo xìng 。wǒ lái jiè shào yī xià ér ,zhè wèi shì wǒ men gōng sī xīn pài lái de zhí yuán zhōng quán xiān shēng 。

zhāng míng :nín hǎo ,zhōng quán xiān shēng 。wǒ dài biǎo gōng sī xiàng nín biǎo shì huān yíng !

zhōng quán :xiè xiè 。chū cì jiàn miàn ,qǐng duō duō guān zhào 。

zhāng míng :bú kè qì 。nín shì dì yī cì lái běi jīng ma ?

zhōng quán :shì de 。

zhāng míng :nà kě yào duō zhù jǐ tiān lā 。

zhōng quán :xiè xiè 。

zhāng míng :zài běi jīng qī jiān ,nǐ men dōu yǒu shí me ān pái ?

sōng tián :wéi le kuò dà diàn zǐ yè wù ,wǒ men xiǎng xiān hé chǎng jiā qià tán shēng yì ,rán hòu zài qù kàn jǐ gè lǎo péng yǒu 。

zhāng míng :kě yǐ 。jīn wǎn nǐ men hǎo hǎo xiū xī 。míng tiān shàng wǔ wǒ péi nǐ men qù jiàn tā men de chǎng zhǎng 。

sōng tián :xiè xiè nín zhōu dào de ān pái 。

zhāng míng :bú kè qì 。qǐng ,èr wèi qǐng shàng chē 。

sōng tián :qǐng ,qǐng 。

c. Phần dịch Việt:

Trương Minh: Hoan nghênh, hoanh nghênh hai vị đến thăm.

Matsuda: Cảm ơn, rất vui được gặp ông. Tôi xin giới thiệu qua, vị này là Nakaizumi, nhân viên mới được cử về công ty.

Trương Minh: Chào ông Nakaizumi, tôi thay mặt công ty hoan nghênh ông.

Nakaizumi: Cảm ơn, lần đầu gặp gỡ, xin được ông giúp đỡ nhiều ạ.

Trương Minh: Đừng khách sáo, có phải đây là lần đầu ông đến Bắc Kinh không?

Nakaizumi: Dạ phải.

Trương Minh: Vậy thì phải ở lâu lâu mới được.

Nakaizumi: Cảm ơn ông.

Trương Minh: Trong thời gian ở Bắc Kinh, các ông đã bố trí thế nào rồi?

Matsuda: Để mở rộng nghiệp vụ điện tử, chúng tôi muốn đàm phán với nhà máy trước, sau đó mới đi thăm mấy người bạn cũ.

Trương Minh: Dạ được, tối nay các ông nghỉ cho khỏe, sáng mai tôi dẫn các ông đến gặp giám đốc nhà máy.

Matsuda: Cảm ơn ông đã thu xếp chu đáo.

Trương Minh: Đừng khách sáo. Xin mời hai vị lên xe.

Matsuda: Xin mời.

5. Cuộc hội thoại 5:

a. Phần chữ Hán :

张明:你们好!欢迎诸位光临!

玛丽:谢谢。

张明:我姓张,叫张明,是中国某公司派来接你们的。

玛丽:谢谢。让我介绍一下儿,这位是我们代表团的团长布朗先生。这位是副团长查理先生。这位是麦克先生。这位是马丁先生。我叫玛丽,是布朗先生的秘书。

张明:你们好!我代表公司向你们表示欢迎!

布朗:谢谢。认识您我很高兴。

张明:谢谢。认识您我也很高兴。一路上辛苦啦。

布朗:谢谢。有点儿感冒,路上不太舒服。

玛丽:我们团长有些头晕。

张明:要不要请大夫看看?

布朗:不,不用啦。现在好多了,谢谢您的关心。

张明:不客气。你们的住处安排在北京饭店,晚上好好休息一下。

布朗:谢谢,北京饭店在什么位置?

张明:在市中心王府井百货大楼的旁边。那里是北京的繁华地区,位置、环境都不错。

布朗:谢谢您的关照,我们就住在那儿吧!

张明:那好,请大家上车吧。

布朗:谢谢。

b.Phần pinyin

zhāng míng :nǐ men hǎo !huān yíng zhū wèi guāng lín !

mǎ lì :xiè xiè 。

zhāng míng :wǒ xìng zhāng ,jiào zhāng míng ,shì zhōng guó mǒu gōng sī pài lái jiē nǐ men de 。

mǎ lì :xiè xiè 。ràng wǒ jiè shào yī xià ér ,zhè wèi shì wǒ men dài biǎo tuán de tuán zhǎng bù lǎng xiān shēng 。zhè wèi shì fù tuán zhǎng chá lǐ xiān shēng 。zhè wèi shì mài kè xiān shēng 。zhè wèi shì mǎ dīng xiān shēng 。wǒ jiào mǎ lì ,shì bù lǎng xiān shēng de mì shū 。

zhāng míng :nǐ men hǎo !wǒ dài biǎo gōng sī xiàng nǐ men biǎo shì huān yíng !

bù lǎng :xiè xiè 。rèn shí nín wǒ hěn gāo xìng 。

zhāng míng :xiè xiè 。rèn shí nín wǒ yě hěn gāo xìng 。yī lù shàng xīn kǔ lā 。

bù lǎng :xiè xiè 。yǒu diǎn ér gǎn mào ,lù shàng bú tài shū fú 。

mǎ lì :wǒ men tuán zhǎng yǒu xiē tóu yūn 。

zhāng míng :yào bú yào qǐng dà fū kàn kàn ?

bù lǎng :bú ,bú yòng lā 。xiàn zài hǎo duō le ,xiè xiè nín de guān xīn 。

zhāng míng :bú kè qì 。nǐ men de zhù chù ān pái zài běi jīng fàn diàn ,wǎn shàng hǎo hǎo xiū xī yī xià 。

bù lǎng :xiè xiè ,běi jīng fàn diàn zài shí me wèi zhì ?

zhāng míng :zài shì zhōng xīn wáng fǔ jǐng bǎi huò dà lóu de páng biān 。nà lǐ shì běi jīng de fán huá dì qū ,wèi zhì 、huán jìng dōu bú cuò 。

bù lǎng :xiè xiè nín de guān zhào ,wǒ men jiù zhù zài nà ér ba !

zhāng míng :nà hǎo ,qǐng dà jiā shàng chē ba 。

bù lǎng :xiè xiè 。

c.Phần dịch Việt:

Trương Minh: Xin chào các vị! Hoanh nghênh các vị đã đến thăm.

Mary: Cảm ơn.

Trương Minh: Tôi họ Trương, gọi là Trương Minh, là người của công ty .. . Trung Quốc cử đến đón các ông.

Mary: Cảm ơn. Cho phép tôi giới thiệu một chút. Đây là ông Bờ-rao, trưởng đoàn chúng tôi. Đây là ông Cha-ly, phó trưởng đoàn. Vị này là Mac-tin, còn tôi là Mary, thư ký của ông Bờ-rao.

Trương Minh: Chào các vị, tôi xin thay mặt công ty chúc mừng các vị!

Bờ-rau: Cảm ơn. Tôi cũng rất vui được làm quen với ông. Đi đường vất vả quá.

Bờ-rao: Cám ơn. Bị cảm sơ sơ thôi, đi đường không được dễ chịu lắm.

Mary: Trưởng đoàn chúng tôi hơi bị chóng mặt ạ.

Trương Minh: Có cần mời bác sỹ khám bệnh không?

Bờ-rao: Không, không cần đâu. Giờ thì đã đỡ nhiều rồi, cảm ơn ông đã quan tâm.

Trương Minh: Có gì đâu. Chỗ ở của các ông được bố trí tại khách sạn Bắc Kinh, buổi tối mọi người nghỉ ngơi cho lại sức đã.

Bờ-rau: Cảm ơn. Khách sạn Bắc Kinh ở chỗ nào ạ?

Trương Minh: Bên cạnh bách hóa Vương Phủ Tỉnh, trung tâm thành phố. Đó là khu sầm uất của Bắc Kinh. VỊ trí, môi trường đều rất tuyệt.

Bờ-rao: Cám ơn sự quan tâm của ông, chúng tôi xin ở chỗ đó thôi!

Trương Minh: Vậy thì được, mời mọi người lên xe thôi.

Bờ-rau: Cảm ơn.

Từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản online (bài 1)

STT Tiếng Trung Phiên âm Loại từ Tiếng Việt
1 公司 Gōngsī n Công ty
2 职员 zhíyuán n Nhân viên
3 扩大 kuòdà v Mở rộng
4 进口 jìnkǒu v Nhập khẩu
5 出口 chūkǒu v Xuất khẩu
6 业务 yèwù n Dịch vụ
7 shuài v Dẫn dắt
8 代表团 dàibiǎo tuán n Đoàn đại biểu
9 安排 ānpái v Sắp xếp; thu xếp
10 活动 huódòng n Hoạt động
11 计划 jìhuà n Kế hoạch
12 样品 yàngpǐn n Vật mẫu; hàng mẫu; sản phẩm mẫu
13 名胜古迹 míngshèng gǔjī n Danh lam thắng cảnh
14 洽谈 qiàtán v Bàn bạc; thương lượng
15 圆满 yuánmǎn adj Toàn vẹn; hoàn hảo; tốt đẹp; chu đáo; viên mãn
16 成功 chénggōng adj Thành công
17 认识 rènshí v Quen biết
18 辛苦 xīnkǔ adj Vất vả
19 关照 guānzhào n, v Quan tâm; chăm sóc
20 介绍 jièshào v Giới thiệu
21 允许 yǔnxǔ v Cho phép
22 逗留 dòuliú v Dừng; dừng lại; lưu lại; ở lại; ở nhà
23 遗憾 yíhàn adj Đáng tiếc
24 预定 yùdìng v Đặt trước
25 手续 shǒuxù n Thủ tục
26 路线 lùxiàn n Tuyến đường
27 观赏 guānshǎng v Thưởng thức
28 风景 fēngjǐng n Phong cảnh
29 一举两得 yījǔliǎngdé thành ngữ Một công đôi việc
30 周到 zhōudào adj Chu đáo
31 诸位 zhūwèi n Các vị
32 光临 guānglín v Đến dự; hạ cố đến chơi; hạ cố
33 团长 tuán zhǎng n Trưởng đoàn
34 副团长 fù tuán zhǎng n Phó trưởng đoàn
35 秘书 mìshū n Thư ký
36 yūn adj Choáng váng; chóng mặt; say
37 关心 guānxīn v Quan tâm
38 位置 wèizhì n Vị trí
39 繁华 fánhuá adj Phồn hoa; sầm uất; phồn thịnh
40 环境 huánjìng n Môi trường

Đã hết phần 1 trong chuỗi học tiếng Trung thương mại cơ bản mong rằng bài viết này sẽ giúp các bạn nhiều trong vấn đề giao tiếp với đối tác làm ăn
Chú ý : Like + share cho bạn bè nếu bạn thấy bài viết này hữu ích…..nhớ comment bên dưới những khó khăn khi học tiếng Trung thương mại nhé 😉

(Cùng học tiếng Trung thương mại cơ bản online – bloghoctiengtrung.com)

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here